Tốc độ 35 bản A4/phút, 19 bản A3/phút.
Khổ giấy sử dụng A3 – A6.
Màn hình hiển thị Màn hình cảm ứng, mầu LCD 7.0 inch.
Thời gian khởi động ≤ 20 giây.
Bộ nhớ tiêu chuẩn 4GB cho Copy/in, ổ cứng SSD 128GB.
Trữ lượng giấy tiêu chuẩn 1.100 tờ (định mức 80g/m2) gồm 2 khay x 500 tờ và khay tay 100 tờ. Tối đa 2.100 tờ (nâng cấp).
Khay nạp và đảo bản gốc Có sẵn, khay nạp bản gốc sức chứa 100 tờ (định mức 80g/m2).
Chức năng chờ tiết kiệm điện ≤ 0.5W.
Nguồn điện, công suất tiêu thụ 220V – 240V, ± 10%, 50/60Hz, ≤ 1.45kW
Chức năng copy:
Kích thước bản gốc Tối đa A3.
Thời gian bản chụp đầu tiên ≤ 4 giây.
Sao chép liên tục 9.999 bản.
Độ phân giải Quét 600 x 600dpi, 600 x 400dpi. In ra 600 x 600dpi
Chức năng quét: Scan mạng
Phương thức quét Pull scan (từ máy tính), Push scan (từ máy photo).
Tốc độ scan (mầu và đen trắng) ≥ 60 bản/phút.
Độ phân giải scan
– Thông thường từ 75dpi đến 600dpi.
– Từ 50dpi đến 9.600dpi qua cài đặt người dùng.
Định dang file scan TIFF, PDF, JPEG.
Scan đến Desktop, SMB, ổ cứng, thẻ nhớ USB.
Chức năng in: In mạng
Tốc độ in 35 bản A4/phút.
Độ phân giải in 600 x 600dpi, 1.200 x 600dpi.
Cổng giao tiếp USB 2.0 (host, hight – speed), 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T.
Ngôn ngữ in Tiêu chuẩn PCL 6 emulation.
Phụ kiện đi theo máy:
Mực cartridge Định mức 27.5k bản (độ phủ 6%/trang A4)
Máy photocopy
115.500.000₫
Tốc độ 35 bản A4/phút, 19 bản A3/phút.
Khổ giấy sử dụng A3 – A6.
Màn hình hiển thị Màn hình cảm ứng, mầu LCD 7.0 inch.
Thời gian khởi động ≤ 20 giây.
Bộ nhớ tiêu chuẩn 4GB cho Copy/in, ổ cứng SSD 128GB.
Trữ lượng giấy tiêu chuẩn 1.100 tờ (định mức 80g/m2) gồm 2 khay x 500 tờ và khay tay 100 tờ. Tối đa 2.100 tờ (nâng cấp).
Khay nạp và đảo bản gốc Có sẵn, khay nạp bản gốc sức chứa 100 tờ (định mức 80g/m2).
Chức năng chờ tiết kiệm điện ≤ 0.5W.
Nguồn điện, công suất tiêu thụ 220V – 240V, ± 10%, 50/60Hz, ≤ 1.45kW
Chức năng copy:
Kích thước bản gốc Tối đa A3.
Thời gian bản chụp đầu tiên ≤ 4 giây.
Sao chép liên tục 9.999 bản.
Độ phân giải Quét 600 x 600dpi, 600 x 400dpi. In ra 600 x 600dpi
Chức năng quét: Scan mạng
Phương thức quét Pull scan (từ máy tính), Push scan (từ máy photo).
Tốc độ scan (mầu và đen trắng) ≥ 60 bản/phút.
Độ phân giải scan
– Thông thường từ 75dpi đến 600dpi.
– Từ 50dpi đến 9.600dpi qua cài đặt người dùng.
Định dang file scan TIFF, PDF, JPEG.
Scan đến Desktop, SMB, ổ cứng, thẻ nhớ USB.
Chức năng in: In mạng
Tốc độ in 35 bản A4/phút.
Độ phân giải in 600 x 600dpi, 1.200 x 600dpi.
Cổng giao tiếp USB 2.0 (host, hight – speed), 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T.
Ngôn ngữ in Tiêu chuẩn PCL 6 emulation.
Phụ kiện đi theo máy:
Mực cartridge Định mức 27.5k bản (độ phủ 6%/trang A4)
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.