| – Màng MBR công nghệ Nhật Bản: Xuất xứ Châu Á – Hệ khung đỡ màng MBR (Việt Nam), bao gồm: Hệ thống đường ống, phụ kiện, tín hiệu điều khiển trọn bộ được lắp ráp tại Nhà máy. – Hệ khung giá đỡ: bằng vật liệu Inox SUS304. – Bơm chìm: xuất xứ Nhật Bản hoặc G7 – Bơm lọc màng MBR/ Bơm CPI: xuất xứ Italy/EU hoặc G7 – Phao báo mức: xuất xứ Italy hoặc EU/G7 – Lưu lượng kế điện từ: xuất xứ Hàn Quốc/G20 hoặc cao hơn – Hệ thống cấp khí: ống Inox SUS304 – Van điện: xuất xứ Hàn Quốc/G20 hoặc cao hơn – Hệ thống đường ống công nghệ, phụ kiện lắp đặt, cáp tín hiệu điều khiển tự động,… các phụ kiện lắp đặt thiết bị đồng bộ. – Hệ thống điện điều khiển đồng bộ. – Các sản phẩm gia công chế tạo: Nhà sản xuất đáp ứng các Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018. Thông số kỹ thuật: |
| Bể màng MBR |
| Loại: Bơm chìm |
| Lưu lượng: Qmax = 2.26m3/min |
| Cột áp: Hmax = 29.7m |
| Công suất: 3.7kW; 380V/3ph/50Hz |
| Cấp độ bảo vệ: IP68 |
| Họng xả : 100mm |
| Kiểu cánh: Semi- open (bán hở) |
| Vật rắn cho phép đi qua: 81x53mm |
| Vật liệu: Thân, cánh bằng gang |
| Khớp nối nhanh bơm bể gom, bao gồm: chân đế, ngàm trên, ngàm dưới, bulong, long đen |
| Đồng hồ đo lưu lượng nước thải – FM06 |
| – Loại: lưu lượng kế điện từ |
| Kích thước: DN100 |
| – Tín hiệu ra: 4-20mA, RS485, Pluse |
| – Thân đồng hồ: Nhôm Đúc |
| – Lớp lót: FEP |
| – Cảm biến: Inox 316L |
| – Kiểu nối: Mặt bích |
| – Tiêu chuẩn: PN16 |
| – Dạng: màn hình liền thân |
| – Nhiệt độ làm việc: -10 – 80 độ C |
| – Áp lực làm việc : 16bar |
| – Nguồn điện: 220vAC |
| – Màn hình hiển thị tại chỗ LCD hiển thị: |
| + Lưu lượng tức thời |
| + Tổng lưu lượng |
| + Tín hiệu thông báo… |
| Màng lọc MBR: |
| – Kích thước lỗ màng: 0.4 µm |
| – Diện tích bề mặt màng: 25m2/element |
| – Vật liệu màng PVDF, đường ống kết nối ABS. |
| – Nhãn hàng: Mitsubishi – Nhật (Sản xuất tại nhà máy đặt tại Trung Quốc) |
| – Hệ khung đỡ màng MBR (Việt Nam), bao gồm: Hệ thống đường ống, phụ kiện, tín hiệu điều khiển trọn bộ được lắp ráp tại Nhà máy. |
| Bơm lọc màng MBR |
| Máy bơm nước thải đặt cạn tự mồi |
| Công suất: 4kW/380V |
| Q =36-48 m3/h |
| H = 21-20 m |
| Họng hút: 80mm |
| Họng xả: 80mm |
| Nhiệt độ chất lỏng cho phép: 90 độ C |
| Cấp bảo vệ: IP55 |
| Cấp cách điện: F |
| Bơm CPI |
| – Kiểu bơm: trục ngang |
| – Lưu lượng: 6-7.2 m3/h |
| – Cột áp: 16.7-18.8 m |
| – Vật liệu đầu bơm: inox304 |
| – Vật liệu cánh bơm: inox304 |
| – Vật liệu trục bơm: Inox 304 |
| – Làm kín trục: bằng gioăng cơ khí |
| – Vỏ bằng nhôm |
| – Cấp bảo vệ: IP 44 |
| – Bảo vệ cách điện (Insulation): Class F |
| – Họng hút: 32mm |
| – Họng xả: 25mm |
| – Điện áp: 0.75 kW – [1pha/380V/50Hz] |
| Phao báo mức điều khiển hệ thống bơm tự động. |
| Đồng hồ đo lưu lượng nước thải – FM07 |
| – Loại: lưu lượng kế điện từ |
| Kích thước: DN80 |
| – Tín hiệu ra: 4-20mA, RS485, Pluse |
| – Thân đồng hồ: Nhôm Đúc |
| – Lớp lót: FEP |
| – Cảm biến: Inox 316L |
| – Kiểu nối: Mặt bích |
| – Tiêu chuẩn: PN16 |
| – Dạng: màn hình liền thân |
| – Nhiệt độ làm việc: -10 – 80 độ C |
| – Áp lực làm việc : 16bar |
| – Nguồn điện: 220vAC |
| – Màn hình hiển thị tại chỗ LCD hiển thị: |
| + Lưu lượng tức thời |
| + Tổng lưu lượng |
| + Tín hiệu thông báo |
| Hệ van điện bơm hút/ rửa |
| Loại: Van điện |
| Đặc tính kỹ thuật: |
| * Thân Van Bướm |
| Kích thước: DN80 |
| Chất liệu: Inox |
| Gioăng làm kín: PTFE ( Tepflon ) |
| Kết nối: Kẹp Bích đa tiêu chuẩn |
| Nhiệt độ: 180 độ C |
| áp lực: 10bar |
| * Bộ Chuyền Động Điện |
| Vận hành: ON/OFF |
| Điện áp: 220vAC |
| Tiêu chuẩn: IP67 |
| Hệ van điện bơm hút/ rửa |
| Loại: Van điện |
| Đặc tính kỹ thuật: |
| * Thân Van Bướm |
| Kích thước: DN50 |
| Chất liệu: Inox |
| Gioăng làm kín: PTFE ( Tepflon ) |
| Kết nối: Kẹp Bích đa tiêu chuẩn |
| Nhiệt độ: 180 độ C |
| áp lực: 10bar |
| * Bộ Chuyền Động Điện |
| Vận hành: ON/OFF |
| Điện áp: 220vAC |
| Tiêu chuẩn: IP67 |
| Đồng hồ đo áp suất âm |
| – Khoảng đo : – 76cmHg -0 |
| Cảm biến áp suất |
| Dải đo: -1 đến 0bar |
| Tín hiệu ra: 4-20mA |
| Hệ van điện cấp nước sạch |
| Loại: Van bi ren inox điều khiển điện |
| Đặc tính kỹ thuật: |
| * Thân Van Bi |
| – Kích thước: DN32 |
| – Chất liệu: inox |
| – Gioăng làm kín: PTFE ( Tepflon ) |
| – Kết nối: Ren Trong |
| – Nhiệt độ: 180 độ C |
| – Áp suất: 16 bar |
| xuất xứ: Trung Quốc |
| * Bộ Chuyền Động Điện |
| – Vận hành: ON/OFF |
| – Điện áp: 220VAC |
| – Tiêu chuẩn: IP67 |
| – Có tay quay phụ vận hành |
| Bơm bùn dư: |
| Loại: Bơm chìm |
| Lưu lượng: Qmax = 0.263m3/min |
| Cột áp: Hmax = 9m |
| Công suất: 0.4kW; 380V/3ph/50Hz |
| Cấp độ bảo vệ: IP68 |
| Kiểu cánh: Semi- open (bán hở) |
| Vật rắn cho phép qua: 35x22mm |
| Vật liệu: |
| + Thân, cánh bằng gang |
| +Trục bằng thép không gỉ 420 |
| Bể ngâm hoá chất rửa màng |
| Bơm hút xả kiệt |
| Loại: Bơm chìm |
| Lưu lượng: Qmax = 0.44m3/min |
| Cột áp: Hmax = 12m |
| Công suất: 0.75kW; 380V/3ph/50Hz |
| Cấp độ bảo vệ: IP68 |
| Kiểu cánh: Semi- open (bán hở) |
| Vật rắn cho phép đi qua: 45x20mm |
| Vật liệu: Thân, cánh bằng gang |
| Bể khử trùng |
| Bơm thoát nước vệ sinh bể: |
| Loại: Bơm chìm |
| Lưu lượng: Qmax = 0.44m3/min |
| Cột áp: Hmax = 12m |
| Công suất: 0.75kW; 380V/3ph/50Hz |
| Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C |
| Kiểu cánh: Semi- open (bán hở) |
| Vật rắn cho phép đi qua: 45x20mm |
| Vật liệu: Thân, cánh bằng gang |
Hệ thống màng lọc MBR và khử trùng
2.678.000.000₫
| Công suất: 200 m3/ngày. |
| Model: DCI-MBR-200-B |
| Hãng sản xuất: DCI |
| Tank xuất xứ: Việt Nam |